sai khiến
Định nghĩa
Nghĩa 1: sai khiến (Động từ)
Bắt buộc người khác phải làm theo hoặc tuân theo lệnh.
- 1."Sai khiến thuộc hạ."
- 2."Ông ta thường sai khiến nhân viên làm việc đến khuya."
- 3."Cô ấy không thích bị sai khiến bởi bất kỳ ai."
Lưu ý khi sử dụng "sai khiến"
Lưu ý về động từ
"sai khiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sai khiến"
sai khiến là động từ trong tiếng Việt. Bắt buộc người khác phải làm theo hoặc tuân theo lệnh. Ví dụ: "Sai khiến thuộc hạ."
Từ liên quan
sai
Giao nhiệm vụ cho người cấp dưới thực hiện một công việc nào đó.
sai bảo
Chỉ việc ra lệnh hoặc chỉ đạo cho ai làm theo ý mình.
sai dịch
Người làm công việc phục vụ ở cửa công trong thời kỳ phong kiến.
sai lạc
Không đúng, không phù hợp với thực tế khách quan hoặc với lẽ phải.
sai lầm
Trái với yêu cầu khách quan hoặc lẽ phải, dẫn đến những hậu quả không mong muốn.
sai lệch
Sai hoặc không chính xác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.