sa đì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sa đì (Danh từ)

Hiện tượng sa bìu dái, có thể xảy ra do nhiều nguyên nhân khác nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Sa đì thường xảy ra ở những người lớn tuổi."
  • 2."Một số vận động viên có thể gặp hiện tượng sa đì do áp lực trong tập luyện."

Lưu ý khi sử dụng "sa đì"

Lưu ý về danh từ

"sa đì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sa đì"

sa đì là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng sa bìu dái, có thể xảy ra do nhiều nguyên nhân khác nhau. Ví dụ: "Sa đì thường xảy ra ở những người lớn tuổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này