sạch bách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sạch bách (Tính từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ trạng thái hoàn toàn hết sạch, không còn lại gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Thùng gạo đã sạch bách."
  • 2."Bán sạch bách đồ đạc trong nhà."
  • 3."Sau khi dọn dẹp, căn phòng trở nên sạch bách."

Lưu ý khi sử dụng "sạch bách"

Lưu ý về tính từ

"sạch bách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sạch bách"

sạch bách là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ trạng thái hoàn toàn hết sạch, không còn lại gì. Ví dụ: "Thùng gạo đã sạch bách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này