sạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sạc (Động từ)

Hành động nạp điện vào thiết bị lưu trữ điện năng để sử dụng sau.

Ví dụ (4)
  • 1."Sạc điện cho bình ắc quy."
  • 2."Sạc pin điện thoại."
  • 3."Mình cần sạc laptop để làm việc lâu hơn."
  • 4."Bạn có sạc dự phòng không? Tôi cần sạc điện thoại."

Lưu ý khi sử dụng "sạc"

Lưu ý về động từ

"sạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sạc"

sạc là động từ trong tiếng Việt. Hành động nạp điện vào thiết bị lưu trữ điện năng để sử dụng sau. Ví dụ: "Sạc điện cho bình ắc quy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này