sạch bóng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sạch bóng (Tính từ)

Diễn tả trạng thái hoàn toàn sạch sẽ, không còn bụi bẩn.

Ví dụ (4)
  • 1."Sạch bong."
  • 2."Nền nhà lau sạch bóng."
  • 3."Chiếc xe mới rửa nên rất sạch bóng."
  • 4."Bát đĩa phải được rửa sạch bóng trước khi ăn."

Lưu ý khi sử dụng "sạch bóng"

Lưu ý về tính từ

"sạch bóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sạch bóng"

sạch bóng là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái hoàn toàn sạch sẽ, không còn bụi bẩn. Ví dụ: "Sạch bong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này