sách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sách (Danh từ)

Dạ lá sách (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Sách bò xào khế"
  • 2."Sách nấu ăn này rất hay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sách (Danh từ)

Tập hợp một số lượng nhất định những tờ giấy có chữ in, được đóng lại thành quyển.

Ví dụ (4)
  • 1."Sách tham khảo"
  • 2."Đọc sách tới khuya"
  • 3."Hiệu sách"
  • 4."Tôi mua một quyển sách mới hôm qua."
3
Danh từ

Nghĩa 3: sách (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Mưu, kế.

Ví dụ (3)
  • 1."Giở hết sách mà vẫn thua"
  • 2."Thượng sách"
  • 3."Tìm ra sách lược mới cho chiến dịch."

Lưu ý khi sử dụng "sách"

Lưu ý về danh từ

"sách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sách" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sách"

sách là danh từ trong tiếng Việt. Dạ lá sách (nói tắt). Ví dụ: "Sách bò xào khế"

Từ ghép & cụm từ với "sách"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này