Danh từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Phần đất được cày xới và làm nhỏ thành đường dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Sá cày."
  • 2."Bừa thẳng sá."
  • 3."Trên sá ruộng, cây lúa đã xanh tốt."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) để chỉ hành động kể đến.

Ví dụ (1)
  • 1.""Sá chi thân phận tôi đòi, Dẫu rằng xương trắng quê người, quản đâu!""
3
Phụ từ

Nghĩa 3: (Phụ từ)

(Từ cũ, Văn chương) từ dùng để phủ định một cách dứt khoát.

Ví dụ (1)
  • 1.""Hạt mưa sá nghĩ phận hèn, Liều đem tấc cỏ, quyết đền ba xuân.""

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"sá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sá" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

sá là danh từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Phần đất được cày xới và làm nhỏ thành đường dài. Ví dụ: "Sá cày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này