sào huyệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sào huyệt (Danh từ)

Nơi tụ tập hoặc ẩn náu của bọn trộm cướp và những người nguy hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấn công vào sào huyệt của bọn tội phạm."
  • 2."Cảnh sát đã phát hiện ra sào huyệt của nhóm buôn lậu."
  • 3."Chúng ta cần phải tìm hiểu thông tin về sào huyệt của kẻ thù."

Lưu ý khi sử dụng "sào huyệt"

Lưu ý về danh từ

"sào huyệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sào huyệt"

sào huyệt là danh từ trong tiếng Việt. Nơi tụ tập hoặc ẩn náu của bọn trộm cướp và những người nguy hiểm. Ví dụ: "Tấn công vào sào huyệt của bọn tội phạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này