sào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sào (Danh từ)

Cây dài, thẳng được làm từ tre, nứa, v.v., thường được sử dụng để chống thuyền, phơi quần áo, và các mục đích khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy sào chọc cho quả rụng."
  • 2."Chuột chạy cùng sào (tng)."
  • 3."Ông ấy dùng sào để phơi quần áo ngoài nắng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sào (Danh từ)

Đơn vị cổ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười mẫu, tức là 360 mét vuông (sào Bắc Bộ) hay 497 mét vuông (sào Trung Bộ).

Ví dụ (3)
  • 1."Cấy hai sào lúa."
  • 2."Sản lượng đạt 3 tạ một sào."
  • 3."Gia đình tôi có 5 sào đất canh tác."

Lưu ý khi sử dụng "sào"

Lưu ý về danh từ

"sào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sào"

sào là danh từ trong tiếng Việt. Cây dài, thẳng được làm từ tre, nứa, v.v., thường được sử dụng để chống thuyền, phơi quần áo, và các mục đích khác. Ví dụ: "Lấy sào chọc cho quả rụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này