sào
Định nghĩa
Nghĩa 1: sào (Danh từ)
Cây dài, thẳng được làm từ tre, nứa, v.v., thường được sử dụng để chống thuyền, phơi quần áo, và các mục đích khác.
- 1."Lấy sào chọc cho quả rụng."
- 2."Chuột chạy cùng sào (tng)."
- 3."Ông ấy dùng sào để phơi quần áo ngoài nắng."
Nghĩa 2: sào (Danh từ)
Đơn vị cổ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười mẫu, tức là 360 mét vuông (sào Bắc Bộ) hay 497 mét vuông (sào Trung Bộ).
- 1."Cấy hai sào lúa."
- 2."Sản lượng đạt 3 tạ một sào."
- 3."Gia đình tôi có 5 sào đất canh tác."
Lưu ý khi sử dụng "sào"
Lưu ý về danh từ
"sào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sào"
sào là danh từ trong tiếng Việt. Cây dài, thẳng được làm từ tre, nứa, v.v., thường được sử dụng để chống thuyền, phơi quần áo, và các mục đích khác. Ví dụ: "Lấy sào chọc cho quả rụng."
Từ liên quan
sành sỏi
Thành thạo, am hiểu đến mức biết rõ những chi tiết, mánh khóe cần thiết, thường mang ý nghĩa chê bai.
sành sứ
Đồ dùng được làm từ sành hoặc sứ, thể hiện sự tinh tế trong trang trí và sử dụng.
sành điệu
(Khẩu ngữ) thể hiện sự am hiểu và gu thẩm mỹ, thường liên quan đến việc thưởng thức hoặc đánh giá.
sào huyệt
Nơi tụ tập hoặc ẩn náu của bọn trộm cướp và những người nguy hiểm.
sá
Phần đất được cày xới và làm nhỏ thành đường dài.
sách
Dạ lá sách (nói tắt).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.