sách báo
Định nghĩa
Nghĩa 1: sách báo (Danh từ)
Tổng hợp sách và báo, đề cập đến tài liệu in ấn nói chung.
- 1."Sách báo ngoại văn rất phong phú."
- 2."Theo dõi tin tức qua sách báo giúp tôi cập nhật thông tin nhanh chóng."
- 3."Tôi thích đọc sách báo mỗi buổi sáng."
Lưu ý khi sử dụng "sách báo"
Lưu ý về danh từ
"sách báo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sách báo"
sách báo là danh từ trong tiếng Việt. Tổng hợp sách và báo, đề cập đến tài liệu in ấn nói chung. Ví dụ: "Sách báo ngoại văn rất phong phú."
Từ liên quan
sào huyệt
Nơi tụ tập hoặc ẩn náu của bọn trộm cướp và những người nguy hiểm.
sá
Phần đất được cày xới và làm nhỏ thành đường dài.
sách
Dạ lá sách (nói tắt).
sách công cụ
Sách chuyên dùng cho việc tra cứu thông tin.
sách giáo khoa
Sách được biên soạn theo chương trình giảng dạy và học tập tại các cơ sở giáo dục.
sách gối đầu giường
Cuốn sách mà người đọc thường đọc trước khi đi ngủ, thường được đặt bên gối.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.