sách báo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sách báo (Danh từ)

Tổng hợp sách và báo, đề cập đến tài liệu in ấn nói chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Sách báo ngoại văn rất phong phú."
  • 2."Theo dõi tin tức qua sách báo giúp tôi cập nhật thông tin nhanh chóng."
  • 3."Tôi thích đọc sách báo mỗi buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "sách báo"

Lưu ý về danh từ

"sách báo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sách báo"

sách báo là danh từ trong tiếng Việt. Tổng hợp sách và báo, đề cập đến tài liệu in ấn nói chung. Ví dụ: "Sách báo ngoại văn rất phong phú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này