sa sút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sa sút (Động từ)

Trở nên kém đi, không còn đạt được như trước.

Ví dụ (4)
  • 1."Học hành sa sút."
  • 2."Sức khoẻ ngày một sa sút."
  • 3."Phong độ thi đấu của đội bóng sa sút sau vài trận thua."
  • 4."Chất lượng sản phẩm sa sút khiến khách hàng không còn tin tưởng."

Lưu ý khi sử dụng "sa sút"

Lưu ý về động từ

"sa sút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sa sút"

sa sút là động từ trong tiếng Việt. Trở nên kém đi, không còn đạt được như trước. Ví dụ: "Học hành sa sút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này