sa sẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sa sẩy (Động từ)

Mắc phải lỗi lầm hoặc sai sót trong quá trình thực hiện một việc gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong khi làm bài thi, tôi đã sa sẩy khi không đọc kỹ đề."
  • 2."Anh ấy đã sa sẩy khi gửi email sai người."

Lưu ý khi sử dụng "sa sẩy"

Lưu ý về động từ

"sa sẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sa sẩy"

sa sẩy là động từ trong tiếng Việt. Mắc phải lỗi lầm hoặc sai sót trong quá trình thực hiện một việc gì đó. Ví dụ: "Trong khi làm bài thi, tôi đã sa sẩy khi không đọc kỹ đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này