sa thải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sa thải (Động từ)

Hành động chấm dứt hợp đồng lao động, không cho người lao động tiếp tục làm việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng loạt công nhân bị sa thải."
  • 2."Giám đốc đã kí quyết định sa thải."
  • 3."Công ty quyết định sa thải một số nhân viên do khó khăn tài chính."
  • 4."Sau cuộc họp, nhiều người trong bộ phận đã bị sa thải."

Lưu ý khi sử dụng "sa thải"

Lưu ý về động từ

"sa thải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sa thải"

sa thải là động từ trong tiếng Việt. Hành động chấm dứt hợp đồng lao động, không cho người lao động tiếp tục làm việc. Ví dụ: "Hàng loạt công nhân bị sa thải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này