rút rát
Định nghĩa
Nghĩa 1: rút rát (Tính từ)
(Phương ngữ) Diễn tả cảm giác đau nhói, khó chịu, thường là do một vết thương hoặc sự kích thích.
- 1."Vết thương trên tay khiến tôi cảm thấy rút rát."
- 2."Sau khi bị côn trùng cắn, vùng da đó rút rát và ngứa."
- 3."Mỗi khi thay băng gạc, tôi lại cảm thấy rút rát đau đớn."
Lưu ý khi sử dụng "rút rát"
Lưu ý về tính từ
"rút rát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rút rát"
rút rát là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Diễn tả cảm giác đau nhói, khó chịu, thường là do một vết thương hoặc sự kích thích. Ví dụ: "Vết thương trên tay khiến tôi cảm thấy rút rát."
Từ liên quan
rút lui
Rút về, không tiếp tục tham gia hoặc không đưa ra ý kiến nữa.
rút phép thông công
Hành động hủy bỏ quyền chúc phúc hoặc quyền giao tiếp của một giáo sĩ hay người đại diện tôn giáo đối với một cá nhân hoặc nhóm.
rút ruột
Hành động của người chịu trách nhiệm trực tiếp lấy bớt tiền hoặc tài sản của công để tư lợi cá nhân.
rút tiền
Hành động lấy ra một phần hoặc toàn bộ số tiền đã gửi ở một quỹ nào đó.
răm rắp
Đều đặn và đồng nhất như nhau.
răn
Hành động mà quần áo bị nhăn lại hoặc tình trạng nhăn trán vì suy nghĩ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.