ran

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ran (Động từ)

Cảm giác lan tỏa từ một vùng của cơ thể đến khắp nơi, thường là cảm giác nóng, ngứa hoặc tê.

Ví dụ (4)
  • 1."Nóng ran cả người."
  • 2."Ngứa ran khắp người."
  • 3."Cảm thấy bàn tay mình nóng ran khi chạm vào lửa."
  • 4."Một cảm giác lạnh ran chạy dọc sống lưng khi nghe tiếng động lạ."

Lưu ý khi sử dụng "ran"

Lưu ý về động từ

"ran" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ran"

ran là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác lan tỏa từ một vùng của cơ thể đến khắp nơi, thường là cảm giác nóng, ngứa hoặc tê. Ví dụ: "Nóng ran cả người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này