rút ruột

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rút ruột (Động từ)

Hành động của người chịu trách nhiệm trực tiếp lấy bớt tiền hoặc tài sản của công để tư lợi cá nhân.

Ví dụ (4)
  • 1."Rút ruột công trình xây dựng."
  • 2."Rút ruột công ty."
  • 3."Không nên rút ruột ngân sách để phục vụ lợi ích riêng."
  • 4."Họ đã bị phát hiện rút ruột quỹ từ thiện."

Lưu ý khi sử dụng "rút ruột"

Lưu ý về động từ

"rút ruột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rút ruột"

rút ruột là động từ trong tiếng Việt. Hành động của người chịu trách nhiệm trực tiếp lấy bớt tiền hoặc tài sản của công để tư lợi cá nhân. Ví dụ: "Rút ruột công trình xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này