răm rắp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: răm rắp (Tính từ)

Đều đặn và đồng nhất như nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Những cánh tay giơ lên đều răm rắp."
  • 2."Quân lính đều răm rắp tuân lệnh."
  • 3."Các học sinh đã trả lời câu hỏi một cách răm rắp."

Lưu ý khi sử dụng "răm rắp"

Lưu ý về tính từ

"răm rắp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "răm rắp"

răm rắp là tính từ trong tiếng Việt. Đều đặn và đồng nhất như nhau. Ví dụ: "Những cánh tay giơ lên đều răm rắp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này