rút lui

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rút lui (Động từ)

Rút về, không tiếp tục tham gia hoặc không đưa ra ý kiến nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Xin rút lui, không tham gia ứng cử nữa."
  • 2."Tuyên bố rút lui khỏi đội tuyển."
  • 3."Tôi quyết định rút lui ý kiến của mình."
  • 4."Họ đã phải rút lui khỏi cuộc thi sau khi gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "rút lui"

Lưu ý về động từ

"rút lui" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rút lui"

rút lui là động từ trong tiếng Việt. Rút về, không tiếp tục tham gia hoặc không đưa ra ý kiến nữa. Ví dụ: "Xin rút lui, không tham gia ứng cử nữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này