rứt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rứt (Động từ)

Lấy vật gì đó ra khỏi một chỗ gắn kết hoặc gắn bó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã rứt dây điện ra khỏi ổ cắm để di chuyển bàn."
  • 2."Cô ấy rứt bông hoa ra khỏi cây để trang trí cho phòng."
  • 3."Anh ấy rứt miếng vải ra để sửa quần."
2
Động từ

Nghĩa 2: rứt (Động từ)

Bỏ một cách đột ngột, không còn tiếp tục làm chuyện gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đã rứt bỏ thói quen xấu này để sống khỏe mạnh hơn."
  • 2."Cô ấy quyết định rứt khỏi mối quan hệ không tốt."
  • 3."Chúng tôi đã rứt khỏi kế hoạch trước đó để làm điều khác thú vị hơn."

Lưu ý khi sử dụng "rứt"

Lưu ý về động từ

"rứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "rứt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rứt"

rứt là động từ trong tiếng Việt. Lấy vật gì đó ra khỏi một chỗ gắn kết hoặc gắn bó. Ví dụ: "Tôi đã rứt dây điện ra khỏi ổ cắm để di chuyển bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này