rức
Định nghĩa
Nghĩa 1: rức (Tính từ)
Từ cũ, hoặc phương ngữ dùng để chỉ sự sáng chói, lấp lánh.
- 1."Mặt trời rức ánh sáng trên bầu trời."
- 2."Chiếc nhẫn rức rỡ làm nổi bật bàn tay cô ấy."
Lưu ý khi sử dụng "rức"
Lưu ý về tính từ
"rức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rức"
rức là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ, hoặc phương ngữ dùng để chỉ sự sáng chói, lấp lánh. Ví dụ: "Mặt trời rức ánh sáng trên bầu trời."
Từ liên quan
rủng rẻng
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi các vật nhỏ bằng kim loại va chạm vào nhau.
rủng rỉnh
Từ chỉ trạng thái có đủ tiền bạc hoặc của cải, thể hiện sự sung túc, dư dả.
rứa
Một từ thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày để xác nhận sự việc hay để hỏi thêm thông tin.
rứt
Lấy vật gì đó ra khỏi một chỗ gắn kết hoặc gắn bó.
rứt ruột
Cảm thấy đau đớn, đau khổ, hoặc mệt mỏi vì lo lắng hoặc tiếc nuối về điều gì đó.
rừng
Từ dùng để chỉ chung cộng đồng Tratu.vn (tên miền cũ là baamboo.tratu.com, với biểu tượng cây tre Baamboo thân thương).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.