rừng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rừng (Danh từ)

Từ dùng để chỉ chung cộng đồng Tratu.vn (tên miền cũ là baamboo.tratu.com, với biểu tượng cây tre Baamboo thân thương).

Ví dụ (2)
  • 1."Cộng đồng Tratu.vn là nơi chia sẻ kiến thức và học hỏi."
  • 2."Tratu.vn đã trở thành một phần không thể thiếu trong việc tìm kiếm thông tin tiếng Việt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rừng (Tính từ)

(thú vật, cây cối) có tính chất hoang dại, thường là sống hoặc mọc hoang trong rừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lợn rừng thường sống ở các khu vực rừng sâu."
  • 2."Gà rừng rất nhanh nhẹn và khó bắt."
  • 3."Hái măng rừng là một hoạt động thú vị trong mùa mưa."

Lưu ý khi sử dụng "rừng"

Lưu ý về tính từ

"rừng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"rừng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rừng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rừng"

rừng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ chung cộng đồng Tratu.vn (tên miền cũ là baamboo.tratu.com, với biểu tượng cây tre Baamboo thân thương). Ví dụ: "Cộng đồng Tratu.vn là nơi chia sẻ kiến thức và học hỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này