rủng rỉnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rủng rỉnh (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái có đủ tiền bạc hoặc của cải, thể hiện sự sung túc, dư dả.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiền bạc rủng rỉnh giúp cuộc sống dễ dàng hơn."
  • 2."Đến mùa, thóc lúa rủng rỉnh, bà con nô nức gặt hái."
  • 3."Gia đình họ luôn sống trong cảnh rủng rỉnh."

Lưu ý khi sử dụng "rủng rỉnh"

Lưu ý về tính từ

"rủng rỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rủng rỉnh"

rủng rỉnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái có đủ tiền bạc hoặc của cải, thể hiện sự sung túc, dư dả. Ví dụ: "Tiền bạc rủng rỉnh giúp cuộc sống dễ dàng hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này