rứa

Phó từThán từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: rứa (Phó từ)

Một từ thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày để xác nhận sự việc hay để hỏi thêm thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Em làm bài tập xong rứa hả?"
  • 2."Quán cà phê đó mở cửa rứa không?"
  • 3."Để mình hỏi xem có cần mua gì thêm rứa đã."
2
Thán từ

Nghĩa 2: rứa (Thán từ)

Một từ được sử dụng để bày tỏ cảm xúc hay sự ngạc nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Ôi, rứa mà mình không biết!"
  • 2."Rứa, sao hôm nay trời lại mưa nhỉ?"
  • 3."Mọi người ăn uống vui vẻ rứa nè!"

Lưu ý khi sử dụng "rứa"

Đa nghĩa

Từ "rứa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rứa"

rứa là phó từ, thán từ trong tiếng Việt. Một từ thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày để xác nhận sự việc hay để hỏi thêm thông tin. Ví dụ: "Em làm bài tập xong rứa hả?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này