rứa
Định nghĩa
Nghĩa 1: rứa (Phó từ)
Một từ thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày để xác nhận sự việc hay để hỏi thêm thông tin.
- 1."Em làm bài tập xong rứa hả?"
- 2."Quán cà phê đó mở cửa rứa không?"
- 3."Để mình hỏi xem có cần mua gì thêm rứa đã."
Nghĩa 2: rứa (Thán từ)
Một từ được sử dụng để bày tỏ cảm xúc hay sự ngạc nhiên.
- 1."Ôi, rứa mà mình không biết!"
- 2."Rứa, sao hôm nay trời lại mưa nhỉ?"
- 3."Mọi người ăn uống vui vẻ rứa nè!"
Lưu ý khi sử dụng "rứa"
Đa nghĩa
Từ "rứa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "rứa"
rứa là phó từ, thán từ trong tiếng Việt. Một từ thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày để xác nhận sự việc hay để hỏi thêm thông tin. Ví dụ: "Em làm bài tập xong rứa hả?"
Từ liên quan
rủn
Ở trong trạng thái rã rời, không còn khả năng tự điều khiển do mệt mỏi hoặc sợ hãi quá mức.
rủng rẻng
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi các vật nhỏ bằng kim loại va chạm vào nhau.
rủng rỉnh
Từ chỉ trạng thái có đủ tiền bạc hoặc của cải, thể hiện sự sung túc, dư dả.
rức
Từ cũ, hoặc phương ngữ dùng để chỉ sự sáng chói, lấp lánh.
rứt
Lấy vật gì đó ra khỏi một chỗ gắn kết hoặc gắn bó.
rứt ruột
Cảm thấy đau đớn, đau khổ, hoặc mệt mỏi vì lo lắng hoặc tiếc nuối về điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.