rủn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rủn (Động từ)

Ở trong trạng thái rã rời, không còn khả năng tự điều khiển do mệt mỏi hoặc sợ hãi quá mức.

Ví dụ (4)
  • 1."Sợ rủn người."
  • 2."Lạnh rủn cả chân tay."
  • 3."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi cảm thấy rủn cả người."
  • 4."Khi gặp phải tình huống bất ngờ, Tim rủn hết cả chân."

Lưu ý khi sử dụng "rủn"

Lưu ý về động từ

"rủn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rủn"

rủn là động từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái rã rời, không còn khả năng tự điều khiển do mệt mỏi hoặc sợ hãi quá mức. Ví dụ: "Sợ rủn người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này