rớm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rớm (Động từ)

(máu, nước mắt) chảy ra một ít, chưa hình thành giọt hoặc dòng

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt rớm lệ khi nghe câu chuyện buồn."
  • 2."Vết thương còn rớm máu sau khi băng bó."
  • 3."Cô ấy rớm nước mắt khi nhìn vào bức ảnh cũ."

Lưu ý khi sử dụng "rớm"

Lưu ý về động từ

"rớm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rớm"

rớm là động từ trong tiếng Việt. (máu, nước mắt) chảy ra một ít, chưa hình thành giọt hoặc dòng Ví dụ: "Mắt rớm lệ khi nghe câu chuyện buồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này