rớp

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rớp (Động từ)

Hành động bị rơi, thường là một vật nào đó từ trên cao xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc bánh mì bị rớp xuống đất khi tôi đang cầm trên tay."
  • 2."Tôi đã rớp cái điện thoại xuống sàn khi cố gắng bắt xe buýt."
  • 3."Hôm qua, chị ấy đã rớp chiếc ly ra khỏi bàn làm vỡ cả buổi tiệc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rớp (Danh từ)

Sự việc xảy ra khi một vật rơi xuống hay một sự kiện bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Có một cái rớp lớn ở trong nhà bếp khi tôi mở cửa tủ lạnh."
  • 2."Mọi người đều sợ khi nghe thấy tiếng rớp từ phía sau."
  • 3."Rớp này xảy ra khi một chiếc xe tải không kiểm soát được chạy qua gốc cây."

Lưu ý khi sử dụng "rớp"

Lưu ý về động từ

"rớp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rớp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rớp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rớp"

rớp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động bị rơi, thường là một vật nào đó từ trên cao xuống. Ví dụ: "Chiếc bánh mì bị rớp xuống đất khi tôi đang cầm trên tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này