roneo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: roneo (Danh từ)

Máy in có một trục tẩm mực, thường được sử dụng để in các bản đánh máy lên giấy sáp.

Ví dụ (2)
  • 1."In roneo cho nhanh và hiệu quả."
  • 2."Sách giáo khoa được in bằng roneo trước khi phát cho học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "roneo"

Lưu ý về danh từ

"roneo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "roneo"

roneo là danh từ trong tiếng Việt. Máy in có một trục tẩm mực, thường được sử dụng để in các bản đánh máy lên giấy sáp. Ví dụ: "In roneo cho nhanh và hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này