rong

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rong (Danh từ)

Tên gọi chung của những thực vật bậc cao sống dưới nước, thường có thân mảnh, hình dải dài và mọc sát vào nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Rong biển"
  • 2."Rong đuôi chồn là một loại rong rất phổ biến."
  • 3."Rong tảo thường được sử dụng trong ẩm thực."
2
Động từ

Nghĩa 2: rong (Động từ)

Đi lang thang từ nơi này sang nơi khác, không dừng lại lâu ở đâu.

Ví dụ (4)
  • 1."Bán hàng rong"
  • 2."Gánh hát rong"
  • 3."Suốt ngày rong chơi"
  • 4."Chúng tôi thường rong ruổi khắp phố phường trong những buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "rong"

Lưu ý về động từ

"rong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rong"

rong là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung của những thực vật bậc cao sống dưới nước, thường có thân mảnh, hình dải dài và mọc sát vào nhau. Ví dụ: "Rong biển"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này