ròng

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ròng (Danh từ)

Lõi của cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây gỗ này có lõi ròng rất chắc."
  • 2."Ròng của cây dừa dùng để làm nhạc cụ."
2
Động từ

Nghĩa 2: ròng (Động từ)

(Nước thủy triều) rút xuống.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước ròng làm lộ ra những đá ngầm."
  • 2."Khi nước ròng, chúng ta có thể đi bộ ra xa bờ biển."
3
Động từ

Nghĩa 3: ròng (Động từ)

Chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể).

Ví dụ (3)
  • 1."Nước mắt chảy ròng."
  • 2."Mồ hôi tuôn ròng trên trán."
  • 3."Máu chảy ròng do vết thương."
4
Tính từ

Nghĩa 4: ròng (Tính từ)

Thuần túy.

Ví dụ (3)
  • 1."Lãi ròng sau khi trừ chi phí."
  • 2."Thu nhập ròng trong năm qua tăng mạnh."
  • 3."Sản lượng ròng đạt mức cao nhất từ trước đến nay."
5
Tính từ

Nghĩa 5: ròng (Tính từ)

Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi bộ mấy ngày ròng."
  • 2."Thức mấy đêm ròng."
  • 3."Học bài mấy giờ ròng không ngừng nghỉ."

Lưu ý khi sử dụng "ròng"

Lưu ý về động từ

"ròng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ròng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ròng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ròng" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ròng"

ròng là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lõi của cây. Ví dụ: "Cây gỗ này có lõi ròng rất chắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này