rò rỉ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rò rỉ (Động từ)

Mất dần một cách từ từ, khó nhận thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Rò rỉ thông tin từ cuộc họp bí mật."
  • 2."Ngân sách bị rò rỉ do quản lý không chặt chẽ."
  • 3."Dữ liệu trên máy chủ bị rò rỉ ra bên ngoài mà không ai hay biết."

Lưu ý khi sử dụng "rò rỉ"

Lưu ý về động từ

"rò rỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rò rỉ"

rò rỉ là động từ trong tiếng Việt. Mất dần một cách từ từ, khó nhận thấy. Ví dụ: "Rò rỉ thông tin từ cuộc họp bí mật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này