ròng rã

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ròng rã (Tính từ)

Liên tục trong suốt một khoảng thời gian dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi ròng rã mấy tháng trời."
  • 2."Học tập ròng rã suốt mùa hè để chuẩn bị cho kỳ thi."
  • 3."Công nhân làm việc ròng rã từ sáng tới tối."

Lưu ý khi sử dụng "ròng rã"

Lưu ý về tính từ

"ròng rã" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ròng rã"

ròng rã là tính từ trong tiếng Việt. Liên tục trong suốt một khoảng thời gian dài. Ví dụ: "Đi ròng rã mấy tháng trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này