ríu rít

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ríu rít (Tính từ)

Từ miêu tả cảnh các em nhỏ cùng nhau tụ tập, cười nói rôm rả như một bầy chim.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ ríu rít đi vào lớp."
  • 2."Chúng ríu rít chơi đùa trong công viên."
  • 3."Tiếng nói ríu rít của đám trẻ vang vọng trong sân."

Lưu ý khi sử dụng "ríu rít"

Lưu ý về tính từ

"ríu rít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ríu rít"

ríu rít là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả cảnh các em nhỏ cùng nhau tụ tập, cười nói rôm rả như một bầy chim. Ví dụ: "Bọn trẻ ríu rít đi vào lớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này