Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Hành động của một vật đựng chất lỏng bị nứt hoặc có lỗ thủng rất nhỏ, khiến chất lỏng rỉ ra hoặc thấm ra bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân đê có chỗ rò."
  • 2."Bịt lỗ rò lại để không bị nước chảy ra."
  • 3."Cần kiểm tra ống nước vì nó có dấu hiệu rò rỉ."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"rò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về ""

rò là động từ trong tiếng Việt. Hành động của một vật đựng chất lỏng bị nứt hoặc có lỗ thủng rất nhỏ, khiến chất lỏng rỉ ra hoặc thấm ra bên ngoài. Ví dụ: "Chân đê có chỗ rò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này