ròng ròng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ròng ròng (Tính từ)

Ở trạng thái chảy liên tục thành dòng, thường thấy trên cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Mồ hôi chảy ròng ròng."
  • 2."Nước mắt ròng ròng."
  • 3."Máu chảy ròng ròng sau khi bị thương."

Lưu ý khi sử dụng "ròng ròng"

Lưu ý về tính từ

"ròng ròng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ròng ròng"

ròng ròng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái chảy liên tục thành dòng, thường thấy trên cơ thể. Ví dụ: "Mồ hôi chảy ròng ròng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này