rưng rưng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rưng rưng (Tính từ)

(nước mắt) ứa ra và đọng đầy tròng mắt nhưng chưa chảy xuống thành giọt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước mắt rưng rưng."
  • 2."Mắt cô ấy rưng rưng khi nghe câu chuyện xúc động."
  • 3."Hàm răng anh ấy cắn chặt, đôi mắt rưng rưng không nói nên lời."

Lưu ý khi sử dụng "rưng rưng"

Lưu ý về tính từ

"rưng rưng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rưng rưng"

rưng rưng là tính từ trong tiếng Việt. (nước mắt) ứa ra và đọng đầy tròng mắt nhưng chưa chảy xuống thành giọt. Ví dụ: "Nước mắt rưng rưng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này