rưng rức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rưng rức (Tính từ)

Từ gợi tả âm thanh của tiếng khóc nhẹ, không lớn, nhưng kéo dài và liên tục.

Ví dụ (2)
  • 1."Khóc rưng rức khi nghe tin buồn."
  • 2."Cô bé ngồi trong góc phòng, khóc rưng rức."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rưng rức (Tính từ)

(Từ cũ, hoặc ph)

Lưu ý khi sử dụng "rưng rức"

Lưu ý về tính từ

"rưng rức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rưng rức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rưng rức"

rưng rức là tính từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả âm thanh của tiếng khóc nhẹ, không lớn, nhưng kéo dài và liên tục. Ví dụ: "Khóc rưng rức khi nghe tin buồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này