rởn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rởn (Động từ)

Từ ít được sử dụng, có nghĩa là gây cảm giác lạnh sống lưng hoặc rùng mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảm nhận được sự rởn tóc gáy khi nghe câu chuyện ma."
  • 2."Gió lạnh thổi qua khiến tôi cảm thấy rởn cả người."

Lưu ý khi sử dụng "rởn"

Lưu ý về động từ

"rởn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rởn"

rởn là động từ trong tiếng Việt. Từ ít được sử dụng, có nghĩa là gây cảm giác lạnh sống lưng hoặc rùng mình. Ví dụ: "Cảm nhận được sự rởn tóc gáy khi nghe câu chuyện ma."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này