rỡ ràng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rỡ ràng (Tính từ)

Từ cũ chỉ sự vẻ vang và rạng rỡ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha.""
  • 2."Ánh nắng buổi sáng làm cảnh vật trở nên rỡ ràng hơn."
  • 3."Nụ cười của cô ấy thật rỡ ràng, khiến mọi người xung quanh vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "rỡ ràng"

Lưu ý về tính từ

"rỡ ràng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rỡ ràng"

rỡ ràng là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ sự vẻ vang và rạng rỡ. Ví dụ: ""Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này