rom

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rom (Danh từ)

Bột mềm, thường dùng trang trí bánh hoặc đồ ngọt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã dùng rom để phủ lên bánh sinh nhật cho bạn."
  • 2."Rom được làm từ đường và thường có vị ngọt rất đặc trưng."
  • 3."Chúng ta có thể mua rom ở tiệm bánh gần đây."
2
Động từ

Nghĩa 2: rom (Động từ)

Hành động hoạt động hoặc chuyển động một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi thường rom quanh công viên vào buổi sáng."
  • 2."Khi trời đẹp, người ta hay rom ra ngoài để tận hưởng khí trời."
  • 3."Cô bé thích rom theo mẹ mỗi khi đi chợ."

Lưu ý khi sử dụng "rom"

Lưu ý về động từ

"rom" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rom" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rom" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rom"

rom là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bột mềm, thường dùng trang trí bánh hoặc đồ ngọt. Ví dụ: "Cô ấy đã dùng rom để phủ lên bánh sinh nhật cho bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này