rỡ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rỡ (Tính từ)

Từ cũ chỉ sự sáng ngời một cách đẹp đẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Nắng vàng rỡ."
  • 2.""Một trận khói tan, Nghìn năm tiết rỡ.""
  • 3."Bầu trời trong xanh rỡ ánh nắng mai."
  • 4."Hoa sen nở rỡ trong buổi sớm mai."

Lưu ý khi sử dụng "rỡ"

Lưu ý về tính từ

"rỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rỡ"

rỡ là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ sự sáng ngời một cách đẹp đẽ. Ví dụ: "Nắng vàng rỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này