rỡn
Định nghĩa
Nghĩa 1: rỡn (Động từ)
Từ địa phương, có nghĩa là đùa nghịch, chơi đùa.
- 1."Bọn trẻ đang rỡn nhau trong sân."
- 2."Anh ấy thích rỡn với các em nhỏ."
Lưu ý khi sử dụng "rỡn"
Lưu ý về động từ
"rỡn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rỡn"
rỡn là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương, có nghĩa là đùa nghịch, chơi đùa. Ví dụ: "Bọn trẻ đang rỡn nhau trong sân."
Từ liên quan
rởn
Từ ít được sử dụng, có nghĩa là gây cảm giác lạnh sống lưng hoặc rùng mình.
rỡ
Từ cũ chỉ sự sáng ngời một cách đẹp đẽ.
rỡ ràng
Từ cũ chỉ sự vẻ vang và rạng rỡ.
rợ
Một loại cảm giác sợ hãi hoặc lo âu, thường liên quan đến những điều không quen thuộc hoặc đáng sợ.
rợi
Một từ hiếm sử dụng để miêu tả điều gì đó nhẹ nhàng hoặc mỏng manh.
rợn
Mô tả cảm giác sợ hãi hoặc lạnh gáy, thường xảy ra khi gặp điều gì đó đáng sợ hoặc lạ lùng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.