rỡn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rỡn (Động từ)

Từ địa phương, có nghĩa là đùa nghịch, chơi đùa.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn trẻ đang rỡn nhau trong sân."
  • 2."Anh ấy thích rỡn với các em nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "rỡn"

Lưu ý về động từ

"rỡn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rỡn"

rỡn là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương, có nghĩa là đùa nghịch, chơi đùa. Ví dụ: "Bọn trẻ đang rỡn nhau trong sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này