roi rói

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: roi rói (Tính từ)

Rất tươi mới và lộ rõ ra ngoài, tạo cảm giác sáng sủa và đẹp mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt tươi roi rói."
  • 2."Hoa nở rực rỡ, tươi roi rói bên hiên."
  • 3."Cô gái ấy luôn có nụ cười tươi roi rói trên môi."

Lưu ý khi sử dụng "roi rói"

Lưu ý về tính từ

"roi rói" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "roi rói"

roi rói là tính từ trong tiếng Việt. Rất tươi mới và lộ rõ ra ngoài, tạo cảm giác sáng sủa và đẹp mắt. Ví dụ: "Mặt tươi roi rói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này