roi vọt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: roi vọt (Danh từ)

Roi được dùng để đánh, thường ám chỉ hình thức đánh đập.

Ví dụ (2)
  • 1."Không nên dạy con bằng roi vọt."
  • 2."Việc giáo dục trẻ em không nên dựa vào roi vọt."

Lưu ý khi sử dụng "roi vọt"

Lưu ý về danh từ

"roi vọt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "roi vọt"

roi vọt là danh từ trong tiếng Việt. Roi được dùng để đánh, thường ám chỉ hình thức đánh đập. Ví dụ: "Không nên dạy con bằng roi vọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này