roi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: roi (Danh từ)

Cây thuộc họ ổi, có lá to, hoa trắng, quả mọng hình dáng giống quả lê, thịt xốp và có thể ăn được.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả roi thường chín vào mùa hè."
  • 2."Nhà tôi trồng một cây roi để ăn trái."
2
Danh từ

Nghĩa 2: roi (Danh từ)

Vật hình que dài, dẻo, thường được sử dụng để đánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Quật cho vài roi."
  • 2."Cậu bé bị mắng và nhận vài roi từ người thầy."
3
Danh từ

Nghĩa 3: roi (Danh từ)

Bộ phận dạng sợi của chất nguyên sinh, có chức năng làm cơ năng chuyển vận cho động vật đơn bào.

Ví dụ (2)
  • 1."Roi là cơ cấu cần thiết cho sự di chuyển của amip."
  • 2."Động vật đơn bào sử dụng roi để bơi lội trong môi trường nước."

Lưu ý khi sử dụng "roi"

Lưu ý về danh từ

"roi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "roi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "roi"

roi là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ ổi, có lá to, hoa trắng, quả mọng hình dáng giống quả lê, thịt xốp và có thể ăn được. Ví dụ: "Quả roi thường chín vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này