rối nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rối nước (Danh từ)

Loại hình múa rối truyền thống của Việt Nam, được biểu diễn trên sân khấu nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Biểu diễn rối nước rất thu hút du khách."
  • 2."Đi xem múa rối nước là một trải nghiệm văn hóa thú vị."
  • 3."Trẻ em thường thích thú khi xem những con rối sống động trên mặt nước."

Lưu ý khi sử dụng "rối nước"

Lưu ý về danh từ

"rối nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rối nước"

rối nước là danh từ trong tiếng Việt. Loại hình múa rối truyền thống của Việt Nam, được biểu diễn trên sân khấu nước. Ví dụ: "Biểu diễn rối nước rất thu hút du khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này