rối bòng bong

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rối bòng bong (Tính từ)

Chỉ sự phức tạp, lộn xộn hoặc khó hiểu của một tình huống hay vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc này thật rối bòng bong, tôi không biết bắt đầu từ đâu."
  • 2."Những quy định mới nghe có vẻ rối bòng bong khiến mọi người khó thực hiện."
  • 3."Khi nghe người ta giải thích, tôi cảm thấy mọi thứ thật rối bòng bong."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rối bòng bong (Danh từ)

Tình trạng phức tạp, rắc rối của một vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc máy tính của tôi gặp phải rối bòng bong, nó không khởi động được."
  • 2."Cuộc họp hôm nay thảo luận về những rối bòng bong trong dự án."
  • 3."Đôi khi, cuộc sống mang đến những rối bòng bong mà chúng ta không thể lường trước."

Lưu ý khi sử dụng "rối bòng bong"

Lưu ý về tính từ

"rối bòng bong" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"rối bòng bong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rối bòng bong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rối bòng bong"

rối bòng bong là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự phức tạp, lộn xộn hoặc khó hiểu của một tình huống hay vấn đề. Ví dụ: "Công việc này thật rối bòng bong, tôi không biết bắt đầu từ đâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này