rối

Tính từDanh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rối (Tính từ)

Ở trong trạng thái lộn xộn, không rõ ràng hoặc không dễ dàng hiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng này thật rối rắm, không ai tìm thấy đồ gì."
  • 2."Chúng ta cần sắp xếp lại kế hoạch, nó đang rất rối."
  • 3."Mọi chuyện trở nên rối hơn khi có thêm người tham gia."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rối (Danh từ)

Tình trạng lộn xộn hoặc khó khăn trong việc tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự rối của công việc khiến tôi cảm thấy áp lực."
  • 2."Có quá nhiều rối trong cuộc sống, tôi cần thời gian để sắp xếp lại."
  • 3."Rối trong giao thông khiến chúng ta trễ giờ hẹn."
3
Động từ

Nghĩa 3: rối (Động từ)

Xử lý một cách khó khăn, thiếu sự rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng rối thêm vấn đề, hãy nói thẳng ra."
  • 2."Nếu bạn không giải thích rõ, mọi người sẽ rối."
  • 3."Tôi đã rối lại ý tưởng của mình khi gặp quá nhiều người."

Lưu ý khi sử dụng "rối"

Lưu ý về động từ

"rối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"rối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rối" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rối"

rối là tính từ, danh từ, động từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái lộn xộn, không rõ ràng hoặc không dễ dàng hiểu. Ví dụ: "Căn phòng này thật rối rắm, không ai tìm thấy đồ gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này