rối beng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rối beng (Tính từ)

Mô tả tình trạng lộn xộn, không gọn gàng, khó hiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình vừa dọn nhà xong nhưng vẫn thấy đồ đạc rối beng quá."
  • 2."Tối qua mình đã làm bài tập nhưng giờ mở ra thấy rối beng không hiểu gì."
  • 3."Cuộc họp hôm nay thật rối beng, không ai biết ai đang nói gì."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rối beng (Danh từ)

Tình trạng hoặc trạng thái lộn xộn, không có trật tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng nay, tôi thấy rối beng trong bếp sau khi nấu ăn."
  • 2."Đến giờ đi học mà chiếc cặp của tôi vẫn còn rối beng với sách vở."
  • 3."Mọi thứ trên bàn làm việc của anh ấy đều nằm trong tình trạng rối beng."

Lưu ý khi sử dụng "rối beng"

Lưu ý về tính từ

"rối beng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"rối beng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rối beng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rối beng"

rối beng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả tình trạng lộn xộn, không gọn gàng, khó hiểu. Ví dụ: "Mình vừa dọn nhà xong nhưng vẫn thấy đồ đạc rối beng quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này