rốc-két
Định nghĩa
Nghĩa 1: rốc-két (Danh từ)
Một loại tên lửa được thiết kế để phóng vào không gian.
- 1."Hôm qua, mình đã xem một chương trình về rốc-két đang chuẩn bị phóng."
- 2."Các kỹ sư đang làm việc chăm chỉ để hoàn thiện mẫu rốc-két mới."
- 3."Rốc-két có thể đưa vệ tinh vào quỹ đạo trái đất một cách hiệu quả."
Nghĩa 2: rốc-két (Động từ)
Hành động phóng một chiếc rốc-két vào không gian.
- 1."Hôm nay, NASA sẽ rốc-két một vệ tinh mới lên quỹ đạo."
- 2."Chúng ta cần chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi rốc-két rốc-két."
- 3."Mọi người đều hồi hộp khi rốc-két được phóng lên bầu trời."
Lưu ý khi sử dụng "rốc-két"
Lưu ý về động từ
"rốc-két" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"rốc-két" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "rốc-két" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "rốc-két"
rốc-két là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại tên lửa được thiết kế để phóng vào không gian. Ví dụ: "Hôm qua, mình đã xem một chương trình về rốc-két đang chuẩn bị phóng."
Từ liên quan
rọt rẹt
Từ mô phỏng âm thanh rè, không vang, không đều, có lúc có lúc không.
rỏ
Từ dùng trong phương ngữ chỉ hành động làm rơi hoặc để rơi một vật gì đó.
rốc
(Ít dùng) như rộc, dùng để chỉ trạng thái ốm yếu, gầy gò.
rối
Ở trong trạng thái lộn xộn, không rõ ràng hoặc không dễ dàng hiểu.
rối beng
Mô tả tình trạng lộn xộn, không gọn gàng, khó hiểu.
rối bét
Thể hiện trạng thái lộn xộn, không gọn gàng, dễ bị nhầm lẫn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.