rốc

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rốc (Tính từ)

(Ít dùng) như rộc, dùng để chỉ trạng thái ốm yếu, gầy gò.

Ví dụ (3)
  • 1."Rộc"
  • 2."Người ốm nặng, trông thấy rõ sự rốc."
  • 3."Sau cơn bệnh, anh ấy trở nên rốc đi nhiều."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: rốc (Phụ từ)

Diễn đạt hành động thẳng tới một cách mạnh mẽ, không do dự.

Ví dụ (3)
  • 1."Rốc binh đánh tới."
  • 2."Đánh rốc một trận."
  • 3."Họ tiến vào trận chiến với tinh thần rốc rạc."

Lưu ý khi sử dụng "rốc"

Lưu ý về tính từ

"rốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rốc"

rốc là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) như rộc, dùng để chỉ trạng thái ốm yếu, gầy gò. Ví dụ: "Rộc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này